| STT | tt | Mục tiêu năm | Nội dung năm | Mạng nội dung chủ đề | Hoạt động chủ đề | Phạm vi thực hiện | Địa điểm tổ chức | Thế giới thực vật | Chủ đề: Thế giới thực vật | | |
| 4 | Nhánh 1 | Nhánh 2 | Nhánh 3 | Nhánh 4 | | |
| | |
| |
| Mục tiêu | Nguồn | Nội dung | Nguồn | | | | | 5/1 - 30/1 | Cây lớn lên ntn? | Các loại rau | Các loại hoa | Các loại quả | | |
| | 1 | I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | | | | | | | |
| | 2 | A. Phát triển vận động | | | | | | | |
| | 3 | 1. Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp | | | | | | | |
| 1 | 10 | Thực hiện đúng, đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh | KQMĐ | Tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục | KQMĐ | Tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục | Bài 7: Nhạc: "Em yêu cây xanh" Hô hấp: Thổi bóng Tay: Co và duỗi tay Lưng bụng: Hai tay chống hông, quay người sang trái, sang phải. Chân: Đứng lần lượt, co từng chân, co cao đầu gối. Bật: Chân trước chân sau TCVĐ: Ô tô và chim sẻ | Lớp | Lớp | x | TDS | TDS | TDS | TDS | | |
| | 9 | * Vận động: đi | | | # | | | | | | | | | | | |
| 2 | 23 | Kiểm soát được vận động đi thay đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt zic zắc) | NDCT | Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 điểm zic zắc) | NDCT | Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 điểm zic zắc) | TC: Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 điểm zic zắc) | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐNT | | |
| | 70 | * Vận động: tung, ném, bắt | | | | | | | |
| 3 | 83 | Ném vật về phía trước bằng 2 tay đúng kỹ thuật ở khoảng cách xa ….m | NDCT | Ném xa bằng 2 tay | NDCT | Ném xa bằng 2 tay | Tiết học: Ném xa bằng 2 tay | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | |
| 4 | 89 | Ném được trúng đích ngang ở khoảng cách xa 2m | KQMĐ | Ném trúng đích ngang ở khoảng cách xa 2m | NDCT | Ném trúng đích ngang ở khoảng cách xa 2m | Tiết học: Ném trúng đích ngang ở khoảng cách xa 2m | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | |
| 5 | 92 | Biết phối hợp chuyền bắt bóng qua đầu liên tục, không làm rơi bóng | NDCT | Chuyền, bắt bóng qua đầu | NDCT | Chuyền, bắt bóng qua đầu | Tiết học: Chuyền, bắt bóng qua đầu | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| | 96 | * Vận động: bật, nhảy | | | | | | | | |
| 6 | 105 | Bật tách chân, khép chân qua 5 ô liên tục, không dẫm vạch | NDCT | Bật tách chân, khép chân qua 5 ô | NDCT | Bật tách chân, khép chân qua 5 ô | Tiết học: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | |
| | 113 | * Bài tập tổng hợp | | | | | | | | | |
| 7 | 126 | Thích chơi các trò chơi vận động. Biết luật chơi, cách chơi, phối hợp chơi với bạn vui vẻ | ĐP | Trò chơi vận động theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi. | | Trò chơi vận động theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi. | TCVĐ: Kéo co | Lớp | Sân chơi | x | | HĐNT | | | | |
| 8 | 132 | Thực hiện được vận động vo, xoáy, xoắn, vặn | NDCT | Vo, xoáy, xoắn, vặn | NDCT | Vo, xoáy, xoắn, vặn | Góc tạo hình: Trò chơi: Vo giấy, xoắn giấy, vặn nút chai … | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | |
| 9 | 135 | Tô, vẽ được một số hình đơn giản, gần gũi | KQMĐ | Tô, vẽ hình | NDCT | Tô, vẽ hình | Góc tạo hình: Tô vẽ tranh tại góc chơi | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐG | HĐG | | |
| 10 | 142 | Xếp chồng được 10-12 khối | KQMĐ | Xếp chồng các hình khối | NDCT | Lắp ghép hình và xếp chồng các hình khối | TC: Lắp ghép hình và xếp chồng các hình khối | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | | | | |
| 11 | 154 | Biết sử dụng đúng cách một số văn phòng phẩm thông thường | ĐP | Sử dụng một số thiết bị văn phòng phẩm: kéo, bút chì, bút lông, hồ dán, băng keo 2 mặt | ĐP | Sử dụng một số thiết bị văn phòng phẩm: kéo, bút chì, bút lông, hồ dán, băng keo 2 mặt | Thực hành kỹ năng: Sử dụng một số thiết bị văn phòng phẩm: kéo, bút chì, bút lông, hồ dán, băng keo 2 mặt | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| | 156 | B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | | | | | | | |
| | 157 | 1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe | | | | | | | |
| 12 | 159 | Biết 4 nhóm thực phẩm và phân loại một số thực phẩm theo nhóm | NDCT | Nhận biết tên một số thực phẩm thông thường và các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) | NDCT | Nhận biết tên một số thực phẩm thông thường và các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) | Chơi phân biệt nhóm thực phẩm giàu chất vitamin và muối khoáng với nhóm thục phẩm giàu chất đạm | Lớp | Sân chơi | x | VSAN | VSAN | VSAN | VSAN | | |
| 13 | 164 | Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày | NDCT | Tên một số thức ăn trong bữa ăn hàng ngày | NDCT | Tên một số thức ăn trong bữa ăn hàng ngày | Kể tên một số thức ăn trong bữa bữa ăn hàng ngày - Trò truyện về tên một số món ăn, thực phẩm gia đình sẽ chế biến trong buổi Chơi - thực hành thao tác chế biến món ăn từ rau, củ, quả | Lớp | Sân chơi | x | | | VSAN | VSAN | | |
| 14 | 177 | Biết một số thói quen ăn uống tốt (ăn chậm, nhai kỹ, không kén chọn thức ăn, không vừa nhai vừa nói…) | TLHD | Thói quen ăn uống tốt/không tốt | TLHD | Thói quen ăn uống tốt/không tốt | Trò chuyện thói quen ăn uống tốt/không tốt | Lớp | Sân chơi | x | | VSAN | | | | |
| 15 | 181 | Có kỹ năng rửa tay bằng xà phòng đúng quy trình. Biết tự rửa tay bằng xà phòng khi được nhắc nhở | KQMĐ | Tập luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng | NDCT | Tập luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng | Thực hành kỹ năng rửa tay bằng xà phòng | Lớp | Sân chơi | x | VSAN | | | VSAN | | |
| 16 | 202 | Biết một số hành vi văn minh, thói quen tốt trong ăn uống. Biết thực hiện khi được yêu cầu. | KQMĐ | Mời cô, mời bạn khi ăn | KQMĐ | Mời cô, mời bạn khi ăn | Mời cô, mời bạn khi ăn | Lớp | Sân chơi | x | | | VSAN | | | |
| 17 | 206 | Biết cách phân biệt thực phẩm/ thức ăn sạch, an toàn | TLHD | Phân biệt thực phẩm/ thức ăn sạch, an toàn | TLHD | Phân biệt thực phẩm/ thức ăn sạch, an toàn | Trò chơi: Phân loại thực phẩm | Lớp | Sân chơi | x | | VSAN | | | | |
| 18 | | | KQMĐ | Đi vệ sinh đúng nơi quy định | ĐP | Đi vệ sinh đúng nơi quy định | Trẻ đi vệ sinh và xả nước đúng nơi quy định | Lớp | Sân chơi | x | VSAN | | | | | |
| 19 | 219 | Nhận ra bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm, không đến gần. Biết các vật sắc, nhọn không nên nghịch. | KQMĐ | Một số đồ vật gây nguy hiểm | NDCT | Nhận ra một số đồ vật gây nguy hiểm: Bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, các vật sắc nhọn không nên nghịch. | Nhận biết các đồ vật nguy hiểm và không được lại gần | Lớp | Sân chơi | x | | | ĐTT | HĐC | | |
| | 242 | II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | | | | | | | | |
| 20 | 276 | Biết đặc điểm bên ngoài của cây, hoa, quả gần gũi, lợi ích và tác hại đối với con người. | NDCT | Đặc điểm bên ngoài của cây, hoa, quả gần gũi, lợi ích và tác hại đối với con người. | NDCT | Đặc điểm bên ngoài của cây, hoa, quả gần gũi, lợi ích và tác hại đối với con người. | Tiết học: Cây lớn lên như thế nào? | Lớp | Sân chơi | x | | HĐNT | | HĐH | | |
| 21 | 277 | Biết so sánh, phân loại cây, hoa, quả theo 1-2 dấu hiệu | NDCT | So sánh, phân loại cây, hoa, quả theo 1-2 dấu hiệu | NDCT | So sánh, phân loại cây, hoa, quả theo 1-2 dấu hiệu | Tiết học: Phân loại 1 số loại rau, củ, quả | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| 22 | 283 | Có khả năng quan sát, phán đoán để nhận biết được mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống và cách chăm sóc bảo vệ | NDCT | Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống và cách chăm sóc bảo vệ | NDCT | Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống và cách chăm sóc bảo vệ | Trò chuyện về lợi ích của cây xanh và cách bảo vệ chăm sóc | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐNT | | |
| | 287 | 4. Một số hiện tượng tự nhiên * Thời tiết, mùa: | | | | | | | | |
| 23 | 290 | Biết được mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | KQMĐ | Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | KQMĐ | Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | Qua sát cây hoa bỏng | Lớp | Sân chơi | x | HĐNT | | | | | |
| | 296 | * Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng | | | | | | | | |
| 24 | 298 | Nhận ra sự khác nhau giữa ngày và đêm | NDCT | Sự khác nhau giữa ngày và đêm | NDCT | Sự khác nhau giữa ngày và đêm | Quan sát bầu trời | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐNT | | | |
| | 300 | *Nước | | | | | | | | | |
| 25 | 303 | Biết các nguồn nước trong môi trường sống. | NDCT | Các nguồn nước trong môi trường sống | NDCT | Các nguồn nước trong môi trường sống | Tìm hiểu về các nguồn nước | Lớp | Sân chơi | x | | ĐTT | | | | |
| 26 | 304 | Một số đặc điểm, tính chất của nước | NDCT | Một số đặc điểm, tính chất của nước | NDCT | Một số đặc điểm, tính chất của nước | Tiết học 5E: Sự đổi màu của hoa cúc trắng | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | |
| | 311 | * Không khí, ánh sáng | | | | | | | | |
| 27 | 313 | Có một số hiểu biết về các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật, cây | NDCT | Các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật, cây | NDCT | Các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật, cây | Trò chuyện về sự cần thiết của ánh sáng đối với cuộc sống, con người, con vât, cây cối | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | |
| 28 | 236 | Chủ động tương tác với các bài giảng Elearning/ phần mềm trò chơi trên máy tính | ĐP | Chơi phần mềm trò chơi/ bài giảng Elearning trên máy tính | ĐP | Chơi phần mềm trò chơi/ bài giảng Elearning trên máy tính | Thực hành chơi trên bài giảng E-learning | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | |
| 29 | 336 | Quan tâm đến số lượng và biết đếm trên các đối tượng giống nhau, đếm đến 10 và đếm theo khả năng | KQMĐ | Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng | NDCT | Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng | TC: Trẻ đếm số theo khả năng | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐC | | |
| 30 | 369 | Biết tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | KQMĐ | Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | NDCT | Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | TC: Ai thông minh | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | | | | |
| 31 | 392 | Biết so sánh, sắp xếp theo trình tự về kích thước của 3 đối tượng để nhận ra cái lớn nhất/nhỏ hơn/nhỏ nhất. | TLHD | So sánh, sắp xếp theo trình tự về độ lớn của 3 đối tượng | TLHD | So sánh, sắp xếp theo trình tự về độ lớn của 3 đối tượng | Bàn cờ: So sánh, phát hiện và sắp xếp theo quy tắc | Lớp | Sân chơi | x | | HĐG | | HĐG | | |
| 32 | 395 | Sử dụng được dụng cụ để đo độ dài của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh | KQMĐ | Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo | NDCT | Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo | Tiết học: Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| 33 | 397 | Trẻ dùng các vật chứa nhỏ đổ đầy vào các vật chứa to hơn để so sánh và đo lường. | ĐP | Trẻ dùng các vật chứa nhỏ đổ đầy vào các vật chứa to hơn để so sánh và đo lường. | ĐP | Trẻ dùng các vật chứa nhỏ đổ đầy vào các vật chứa to hơn để so sánh và đo lường. | Trẻ quan sát, thảo luận kết quả | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| 34 | 406 | Chỉ ra được các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (vuông và chữ nhật…) | KQMĐ | So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình chữ nhật | NDCT | So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình chữ nhật | Tiết học: Trẻ phân biệt được hình vuông, hình tròn | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | |
| 35 | 410 | Nhận biết và gọi tên được các hình thoi, hình ô van và nhận dạng các hình đó trong thực tế | ĐP | Nhận biết và gọi tên các hình thoi, hình ô van và nhận dạng các hình đó trong thực tế | ĐP | Nhận biết và gọi tên các hình thoi, hình ô van và nhận dạng các hình đó trong thực tế | Trẻ phân biệt được hình thoi và hình ovan | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | |
| 36 | 413 | Có khả năng chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Trẻ biết tạo một hình học cơ bản thành một hình mới khác với hình đầu. | ĐP | Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Tạo một hình học cơ bản thành một hình mới khác với hình đầu. | ĐP | Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. Tạo một hình học cơ bản thành một hình mới khác với hình đầu. | Trò chơi: chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| 37 | 420 | Nhận biết được các buổi: sáng, trưa, chiều, tối | NDCT | Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối | NDCT | Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối | Trẻ phân biệt được khái niệm thời gian: sáng, trưa, tối | Lớp | Sân chơi | x | | ĐTT | | | | |
| | 463 | III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | | |
| | 464 | A. Nghe hiểu lời nói | | |
| 38 | 473 | Có khả năng nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Tiết học: Truyện "Quả bầu tiên" | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | |
| 39 | 474 | Có khả năng nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Thơ: Hoa kết trái | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| 40 | 478 | Biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại | KQMĐ | Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại | KQMĐ | Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại | Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại qua giao tiếp khi chơi ở góc chơi | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| 41 | 487 | Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định | KQMĐ | Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định | NDCT | Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định | Trẻ nói nhu cầu, ý kiến bản thân khi tham gia các hoạt động trong ngày | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | ĐTT | | | | |
| 42 | 492 | Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện. | KQMĐ | Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện | Trẻ đọc thơ, truyện tại góc chơi | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐG | HĐG | | |
| 43 | 493 | Có khả năng đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | KQMĐ | Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | NDCT | Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | |
| 44 | 499 | Bắt chước được giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện | KQMĐ | Tập đóng kịch | NDCT | Tập đóng kịch | Tiết học: Tập đóng kịch "Nhổ củ cải" | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | |
| 45 | 501 | Biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép trong giao tiếp | KQMĐ | Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép "Vâng ạ"; "Dạ"; "Thưa", … trong giao tiếp | NDCT | Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép "Vâng ạ"; "Dạ"; "Thưa", … trong giao tiếp | Quan sát tình huống biểu thị sự lễ phép "Vâng ạ", "Dạ", "Thưa"… trong giao tiếp | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | |
| 46 | 505 | Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở | KQMĐ | Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở | KQMĐ | Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở | Trẻ biết chỉnh âm lượng giọng: không nói quá to, không gào, không nói bé… | Lớp | Sân chơi | x | | ĐTT | | | | |
| | 512 | C. Làm quen với việc đọc - viết | | |
| 47 | 524 | Có ý thức giữ gìn, bảo quản sách | NDCT | Dạy trẻ cách bảo quản, giũ gìn sách như: không xé sách, không vẽ bẩn lên sách, lấy/ cất đúng nơi quy định. | ĐP | Dạy trẻ cách bảo quản, giũ gìn sách như: không xé sách, không vẽ bẩn lên sách, lấy/ cất đúng nơi quy định. | Trẻ biết giữ gìn sách truyện | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | HĐG | | | |
| 48 | 532 | Nhận dạng một số chữ cái | NDCT | Có khả năng nhận dạng một số chữ cái trong tranh ảnh, biển báo, nhãn mác, kí hiệu… gần gũi trong cuộc sống. | ĐP | Có khả năng nhận dạng một số chữ cái trong tranh ảnh, biển báo, nhãn mác, kí hiệu… gần gũi trong cuộc sống. | Trẻ biết số, chữ cái trong tranh ảnh, biển báo nguy hiểm | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | |
| 49 | 535 | Tập tô, tập đồ các nét chữ | NDCT | Biết sử dụng kí hiệu để "viết": tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng… | KQMĐ | Biết sử dụng kí hiệu để "viết": tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng… | Vận dụng các kỹ năng đã học vào cuộc sống | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | |
| | 541 | IV. LĨNH VỰC TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI | | | # | | | | | | | | | | | |
| | 558 | 2. Thể hiện sự tự tin, tự lực | | | # | | | | | | | | | | | |
| 50 | 560 | Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích | KQMĐ | Tự lựa chọn đồ chơi/ trò chơi theo ý thích | TLHD | Tự lựa chọn đồ chơi/ trò chơi theo ý thích | Trẻ chơi theo ý thichs | Lớp | Sân chơi | x | HĐC | HĐC | HĐC | HĐC | | |
| 51 | 563 | Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao | KQMĐ | Mặc áo mưa đúng chiều | TLHD | Mặc áo mưa đúng chiều | Tiết học: Mặc áo mưa đúng chiều | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | |
| 52 | 565 | Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao. Biết nhận xét được mức hoàn thành công việc của mình. | KQMĐ | Trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhật | TLHD | Trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhật | Rèn kỹ năng xếp đồ gjn gàng sau khi chơi | Lớp | Sân chơi | x | HĐC | | | | | |
| | 588 | B. Phát triển kỹ năng xã hội | | | # | | | | | | | | | | | |
| | 589 | 1. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội | | | # | | | | | | | | | | | |
| 53 | 600 | Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật) | KQMĐ | Phối hợp cùng bạn trong chơi, trực nhật | TLHD | Phối hợp cùng bạn trong chơi, trực nhật | Biết dọn đồ chơi sau khi chơi | Lớp | Sân chơi | x | HĐC | HĐC | | | | |
| | 614 | 2. Quan tâm đến môi trường | | | # | | | | | | | | | | | |
| 54 | 615 | Thích chăm sóc cây cối | KQMĐ | Bảo vệ và chăm sóc cây cối | NDCT | Bảo vệ và chăm sóc cây cối | Tiết học: Bé yêu cây xanh | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | |
| 55 | 620 | Có ý thức tạo cảnh quan, môi trường xanh- an toàn- thân thiện | ĐP | Ươm trồng cây, sử dụng cây xanh, tạo cảnh quan môi trường | ĐP | Ươm trồng cây, sử dụng cây xanh, tạo cảnh quan môi trường | Tiết học: Thực hành chăm sóc hoa | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| | 623 | V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ | | | # | | | | | | | | | | | |
| | 634 | B. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình | | | # | | | | | | | | | | | |
| 56 | 636 | Thích nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | NDCT | Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | NDCT | Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | Hưởng ứng theo giải điệu bài hát | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| 57 | 640 | Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ… | KQMĐ | Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát | NDCT | Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát | Tiết học: Hát "Quả" | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | |
| 58 | 645 | Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu) | KQMĐ | Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu | NDCT | Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu | Tiết học: VĐ TTC "Em yêu cây xanh" | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | |
| 59 | 649 | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm | KQMĐ | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm | NDCT | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm | Tiết học: EDP Làm các loại hoa bé thích | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | |
| 60 | 656 | Biết xé, cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục | KQMĐ | Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục | NDCT | Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục | Tiết học: Cắt dán 1 số loại quả | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | |
| 61 | 665 | Biết và gọi tên màu sắc cơ bản (màu nước) | ĐP | Màu sắc cơ bản của màu nước. Sử dụng kỹ năng pha trộn màu để tạo ra màu mới: đong nước, lấy màu, pha trộn, thử màu mới. | ĐP | Màu sắc cơ bản của màu nước. Sử dụng kỹ năng pha trộn màu để tạo ra màu mới: đong nước, lấy màu, pha trộn, thử màu mới. | Tiết học: Tô màu nước cây xanh | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | |
| 62 | 667 | Biết tạo ra màu mới từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện được 1 số kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | ĐP | Sử dụng kỹ năng tạo ra màu mới từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | ĐP | Sử dụng kỹ năng tạo ra màu mới từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | TC: pha trộn màu sắc | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | |
| 63 | 669 | Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng | KQMĐ | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét | NDCT | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét | Nêu được vẻ đẹp của tác phẩm | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | |
| 64 | 673 | Có khả năng lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc | KQMĐ | Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc | NDCT | Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc | Trẻ thực hiện vận động theo nhạc với các hình thức khác nhau | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | |
| 65 | 684 | Có khả năng nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích | KQMĐ | Nói lên ý tưởng tạo hình của mình | NDCT | Nói lên ý tưởng tạo hình của mình | Trẻ mạnh dạn nói lên vẻ đẹp của sản phẩm | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | |
| 66 | 686 | Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình | KQMĐ | Đặt tên cho sản phẩm của mình | NDCT | Đặt tên cho sản phẩm của mình | Phat triển tư duy sáng tạo cho trẻ | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | |
| | Tổng phân bố vào chủ đề: | 25 | 24 | 24 | 27 | | |
| - Lĩnh vực thể chất | 4 | 2 | 3 | 4 | | |
| - Lĩnh vực nhận thức | 9 | 9 | 8 | 11 | | |
| - Lĩnh vực ngôn ngữ | 6 | 6 | 5 | 6 | | |
| - Lĩnh vực TCKNXH | 3 | 3 | 4 | 2 | | |
| - Lĩnh vực thẩm mỹ | 3 | 4 | 4 | 5 | | |
| Trong đó: - Đón trả trẻ | 3 | 2 | 2 | 3 | | |
| - Thể dục sáng | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| - Hoạt động góc | 10 | 8 | 8 | 10 | | |
| - Hoạt động ngoài trời | 1 | 1 | 1 | 2 | | |
| - Vệ sinh-ăn ngủ | 2 | 1 | 1 | 1 | | |
| - Hoạt động chiều | 3 | 2 | 3 | 3 | | |
| - Tham quan dã ngoại | 0 | 0 | 0 | 0 | | |
| | - Lễ hội | 0 | 1 | 0 | 0 | | |
| | - Nội dung kết hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | | |
| | Hoạt động học | 5 | 5 | 5 | 5 | | |
| | + Giờ thể chất | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| | + Giờ nhận thức | 1 | 1 | 1 | 2 | | |
| | + Giờ ngôn ngữ | 1 | 1 | 1 | 0 | | |
| | + Giờ TCKNXH | 1 | 0 | 1 | 1 | | |
| | + Giờ thẩm mỹ | 1 | 2 | 1 | 1 | | |