| STT | tt | Mục tiêu năm | Nội dung năm | Mạng nội dung chủ đề | Hoạt động chủ đề | Phạm vi thực hiện | Địa điểm tổ chức | Hãy tái chế tôi | CHỦ ĐỀ: “HÃY TÁI CHẾ TÔI- NGÀY 8/3” | | |
| | |
| | |
| 4 | Nhánh 1 | Nhánh 2 | Nhánh 3 | Nhánh 4 | | | |
| | | Mục tiêu | Nguồn | Nội dung | Nguồn | | | | | 23/2 - 20/3 | Tái chế từ thiên nhiên | Ngày quốc tế phục nữa 8/3 | Tái chế từ nhựa và kim loại | Những điều kì diệu từ giấy | | | |
| | 1 | I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | | | | | | | | | | | | | |
| | 2 | A.Phát triển vận động | | | | | | | | | | |
| | 3 | 1.Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp | | | | | | | | | | |
| 1 | 11 | Thực hiện đúng, đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh | KQMĐ | Tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục | KQMĐ | Tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục | Bài 8: Nhạc:" Nắng sớm" Hô hấp: Thổi nơ Tay: Hai tay thay nhau quay dọc thân Lưng, bụng: Hai tay giơ cao cúi người tay chạm mũi bàn chân. Chân: Đưa từng chân ra phía trước, sang ngang, ra sau. Bật: Chụm tách chân. TCVĐ: Mưa to mưa nhỏ | Lớp | Lớp | x | TDS | TDS | TDS | TDS | | | |
| | 70 | * Vận động: tung, ném, bắt | | | | | | | | | | |
| 2 | 93 | Biết phối hợp chuyền bắt bóng qua chân liên tục, không làm rơi bóng | NDCT | Chuyền, bắt bóng qua chân | NDCT | Chuyền, bắt bóng qua chân | Tiết học: Chuyền, bắt bóng qua chân | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | | |
| | 96 | * Vận động: bật, nhảy | | | | | | | | | | |
| 3 | 108 | Giữ được thăng bằng khi bật qua vật cản cao 10-15cm | NDCT | Bật qua vật cản cao 10-15cm | NDCT | Bật qua vật cản cao 10-15cm | Tiết học: Bật qua vật cản cao 10-15cm | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | | |
| 4 | 110 | Giữ được thăng bằng khi nhảy lò cò 3m | NDCT | Nhảy lò cò 3m | NDCT | Nhảy lò cò 3m | Tiết học: Nhảy lò cò 3m | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| | 113 | * Bài tập tổng hợp | | | | | | | | | | |
| 5 | 120 | Phát triển các vận động nhanh, mạnh, phát triển các nhóm cơ tay, chân, qua các vận động chạy, nhảy, ném | TLHD | Nhảy xa - Ném xa | TLHD | Nhảy xa - Ném xa | TC: Nhảy xa - Ném xa | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐNT | | | |
| | 125 | * Trò chơi vận động | | | # | | | | | | | | | | | | |
| 6 | 126 | Thích chơi các trò chơi vận động. Biết luật chơi, cách chơi, phối hợp chơi với bạn vui vẻ | ĐP | Trò chơi vận động theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi. | TLHD | Trò chơi vận động theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi. | TCVĐ: Rồng rắn lên mây | Lớp | Sân chơi | x | | HĐNT | | | | | |
| 7 | 122 | Rèn luyện củng cố các nhóm cơ của toàn thân và sự phối hợp khéo léo trong vận động | TLHD | Lăn bóng trong đường dích dắc | TLHD | Lăn bóng trong đường dích dắc | Tiết học: Lăn bóng trong đường dích dắc | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | | |
| 8 | 135 | Tô, vẽ được một số hình đơn giản, gần gũi | KQMĐ | Tô, vẽ hình | NDCT | Tô, vẽ hình | Góc tạo hình: Tô vẽ tranh tại góc chơi | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | | |
| 9 | 139 | Cắt, xé thành thạo theo đường thẳng | KQMĐ | Cắt, xé đường thẳng dài hơn 10cm | NDCT | Cắt, xé đường thẳng dài hơn 10cm | Cắt, xé đường thẳng dài hơn 10cm | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | | |
| 10 | 152 | Biết gập giấy tạo hình đơn giản theo hướng dẫn | NDCT | Gập giấy | NDCT | Gập giấy | TC: Gập giấy theo yêu cầu | Lớp | Sân chơi | x | | HĐG | HĐG | | | | |
| | 156 | B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | | | | | | | | | | |
| | 157 | 1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe | | | | | | | | | | |
| 11 | 159 | Biết 4 nhóm thực phẩm và phân loại một số thực phẩm theo nhóm | NDCT | Nhận biết tên một số thực phẩm thông thường và các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) | NDCT | Nhận biết tên một số thực phẩm thông thường và các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng) | Chơi phân biệt nhóm thực phẩm giàu chất vitamin và muối khoáng với nhóm thục phẩm giàu chất đạm | Lớp | Sân chơi | x | VS-AN | VS-AN | | | | | |
| 12 | 164 | Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày | NDCT | Tên một số thức ăn trong bữa ăn hàng ngày | NDCT | Tên một số thức ăn trong bữa ăn hàng ngày | Kể tên một số thức ăn trong bữa bữa ăn hàng ngày - Trò truyện về tên một số món ăn, thực phẩm gia đình sẽ chế biến trong buổi Chơi - thực hành thao tác chế biến món ăn từ rau, củ, quả | Lớp | Sân chơi | x | | | VS-AN | VS-AN | | | |
| 13 | 171 | Biết ý nghĩa của việc ăn để giúp cơ thể cao lớn, khỏe mạnh, thông minh. Biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để cơ thể có đủ chất dinh dưỡng. | KQMĐ | Giá trị dinh dưỡng của một số loại thực phẩm | TLHD | Giá trị dinh dưỡng của một số loại thực phẩm | Trò chuyện về giá trị dinh dưỡng của các loại thực phẩm đối với cơ thể. Thể hiện thái độ vui lòng chấp nhận và có hứng thú trong ăn uống, không kén chọn thức ăn | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 14 | 173 | Hình thành thói quen ăn uống tốt, biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau | TLHD | Thói quen ăn uống tốt | TLHD | Thói quen ăn uống tốt, biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau | Thói quen ăn uống tốt, biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau | Lớp | Sân chơi | x | | | | VS-AN | | | |
| 15 | 177 | Biết một số thói quen ăn uống tốt (ăn chậm, nhai kỹ, không kén chọn thức ăn, không vừa nhai vừa nói,…) | TLHD | Thói quen ăn uống tốt/không tốt | TLHD | Thói quen ăn uống tốt/không tốt | Trò chuyện thói quen ăn uống tốt/không tốt | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | | |
| 16 | 178 | ĐP | ĐP | Trẻ tập làm nước ép | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | | |
| | 179 | 2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt | | | | | | | | | | |
| 17 | 187 | Có kỹ năng đánh răng đúng thao tác. Biết tự đánh răng | KQMĐ | Biết đánh răng đúng thao tác. Biết tự đánh răng tại gia đình hàng ngày | NDCT | Biết đánh răng đúng thao tác. Biết tự đánh răng tại gia đình hàng ngày | Trò chuyện về một số kỹ năng đánh răng đúng thao tác | Lớp | Sân chơi | x | | | | VS-AN | | | |
| 18 | 190 | Biết tự thay quần áo khi bị ướt/bẩn | KQMĐ | Cởi - mặc quần áo | NDCT | Cởi - mặc quần áo | Thực hành kỹ năng tự cởi - mặc quần áo | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | | |
| 19 | 196 | Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, không đổ thức ăn | KQMĐ | Cách sử dụng bát, thìa | KQMĐ | Cách sử dụng bát, thìa | Thực hành kỹ năng sử dụng bát, thìa | Lớp | Sân chơi | x | | | VS-AN | | | | |
| | 200 | 3. Có môt số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ | | | | | | | | | | |
| 20 | 212 | Biết ích lợi và lựa chọn sử dụng trang phục phù hợp thời tiết | | Không uống nước lã | KQMĐ | Không uống nước lã | Trò chuyện với trẻ về một số loại nước. Giáo dục trẻ không uống nước lã | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 21 | 213 | NDCT | Ích lợi và cách sử dụng trang phục phù hợp thời tiết | NDCT | Ích lợi và cách sử dụng trang phục phù hợp thời tiết | Trò chuyện về ich lợi và cách sử dụng trang phục phù hợp thời tiết | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | | |
| | 217 | 4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh | | | | | | | | | | |
| 22 | 228 | Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp | KQMĐ | Một số trường hợp khẩn cấp (cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu,..) | KQMĐ | Một số trường hợp khẩn cấp (cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu,..) | Trò chuyện về các trường hợp khẩn cần gọi người lớn giúp đỡ: cháy, chảy máu,… | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | | |
| 23 | 234 | Nhận biết được một số dấu hiệu của bạo lực thể chất. Biết cách phản ứng khi sự việc xảy ra với trẻ và với người khác. | ĐP | Những biểu hiện trẻ quan sát và trẻ cảm nhận được: Bị đánh, tát. Cấm đi vệ sinh. Không cho ăn, hoặc ép ăn uống. Phạt quỳ, nhốt trong buồng kín,… Biết cách phản ánh khi sự việc xảy ra với trẻ và cách phản ứng khi sự việc xảy ra với người khác.. | ĐP | Nhận biết được một số dấu hiệu của bạo lực thể chất | Trò chuyện về các hành vi bạo lực thể lực thể chất với trẻ | Lớp | Sân chơi | x | | | ĐTT | | | | |
| | 242 | II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | | | | | | | | | | |
| 24 | 246 | Biết một số bộ phận của cơ thể và chức năng của chúng | TLHD | Một số bộ phận cơ thể và chức năng của chúng | TLHD | Một số bộ phận cơ thể và chức năng của chúng | TC: Tìm hiểu chức năng các bộ phận con người | Lớp | Sân chơi | x | | | | | | | |
| | 287 | 4. Một số hiện tượng tự nhiên * Thời tiết, mùa: | | | | | | | | | | |
| 25 | 290 | Biết được mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | KQMĐ | Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | KQMĐ | Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng | Quan sát cây mít | Lớp | Sân chơi | x | HĐNT | | | | | | |
| 26 | 291 | Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như: đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: " Vì sao cây lại héo?", " Vì sao lá cây bị ướt?"… | KQMĐ | Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người | NDCT | Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người | Trò chuyện về một số hiện tượng tự nhiên, giáo dục trẻ có một số hành vi đúng trong sử dụng tiết kiệm điện, nước; bảo vệ môi trường. | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐNT | | | |
| | 296 | * Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng | | | | | | | | | | |
| 27 | 298 | Nhận ra sự khác nhau giữa ngày và đêm | NDCT | Sự khác nhau giữa ngày và đêm | NDCT | Sự khác nhau giữa ngày và đêm | Trò chuyện về sự khác nhau giữa ngày và đêm Trò chơi : Phân biệt dấu hiệu của ngày và đêm | Lớp | Sân chơi | x | | HĐNT | | | | | |
| | 316 | * Đất, đá, cát, sỏi | | | | | | | | | | |
| 28 | 318 | Biết một vài đặc điểm, tính chất của đất,đá, cát, sỏi | NDCT | Đặc điểm chung, tính chất nổi bật của đất, đá, cát, sỏi | NDCT | Đặc điểm chung, tính chất nổi bật của đất, đá, cát, sỏi | Trải nghiệm, phân biệt cảm giác của trẻ khi đi trên sỏi, cát, đá | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐG | | | | |
| | 321 | 5. Tái chế, Môi trường | | | | | | | | | | |
| 29 | 322 | Biết tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế. | ĐP | Tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế | ĐP | Tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế | Tiết học 5E: Bé tìm hiểu nguyên vật liệu tái chế từ thiên nhiên | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| 30 | 323 | Biết tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế. | ĐP | Tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế | ĐP | Tên gọi, đặc điểm, ứng dụng của 1 số nguyên vật liệu tái chế | Tiết học: Điều kì diệu từ giấy | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | | |
| 31 | 324 | Nhận biết, phân loại rác: Khó phân hủy, dễ phân hủy. Biết được một số nguyên học liệu có thể tái chế được. | ĐP | Nhận biết, phân loại rác thải khó phân hủy, dễ phân hủy. Nhận biết một số nguyên học liệu có thể tái chế được. | ĐP | Nhận biết, phân loại rác thải khó phân hủy, dễ phân hủy. Nhận biết một số nguyên học liệu có thể tái chế được. | Tiết học: Phân loại rác | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | | |
| | 325 | 6. Công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32 | 328 | Nhận biết được tác hại của việc dùng máy tính, xem tivi, điện thoại nhiều giờ liên tục | ĐP | Nhận biết được tác hại của việc dùng máy tính, xem tivi, điện thoại nhiều giờ liên tục | ĐP | Nhận biết được tác hại của việc dùng máy tính, xem tivi, điện thoại nhiều giờ liên tục | Trò chuyện với trẻ về tác hại khi xem nhiều ti vi, điện thoại | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| | 329 | B. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán | | | | | | | | | | |
| | 330 | 1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm | | | | | | | | | | |
| 33 | 369 | Biết tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | KQMĐ | Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | NDCT | Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | TC: Ai thông minh | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | | |
| | 382 | 3. Sắp xếp theo quy tắc | | | | | | | | | | |
| 34 | 384 | Nhận ra được quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng (ABC, AAB, ABB) và tiếp tục thực hiện sao chép lại | KQMĐ | So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc (ABC, AAB, ABB) | NDCT | So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc (ABC, AAB, ABB) | Tiết học: So sánh, phát hiện và sắp xếp theo quy tắc 2 đối tượng | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | | |
| | 388 | 4. So sánh , đo lường | | | | | | | | | | |
| 35 | 393 | Biết so sánh, sắp xếp theo trình tự về kích thước của 3 đối tượng để nhận ra cái ngắn hơn/dài hơn/dài nhất. | TLHD | So sánh, sắp xếp theo trình tự về chiều dài của 3 đối tượng | TLHD | So sánh, sắp xếp theo trình tự về chiều dài của 2 đối tượng | Tiết học: So sánh chiều dài 2 đối tượng | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | | |
| | 427 | C. Khám phá xã hội | | | | | | | | | | |
| | 428 | 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng | | | | | | | | | | |
| 36 | 439 | Nói được họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi, trò chuyện | KQMĐ | Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường | NDCT | Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường | Trò chuyện về trẻ | | | x | | HĐC | | | | | |
| | 463 | III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | | | | | | | | | | |
| | 464 | A. Nghe hiểu lời nói | | | | | | | | | | |
| 37 | 466 | Có khả năng nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm | KQMĐ | Nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm | KQMĐ | Nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm | Nghe cô nói và hiểu từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng đồ chơi lớp học của bé. | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 38 | 469 | Có khả năng nghe hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp | NDCT | Nghe hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp | NDCT | Nghe hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp | Tạo tình huống cho trẻ thực hiện làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐC | | | |
| 39 | 472 | Có khả năng nghe hiểu, sử dụng các câu đơn, câu mở rộng, câu phức trong giao tiếp | NDCT | Nghe hiểu, sử dụng các câu đơn, câu mở rộng, câu phức trong giao tiếp | NDCT | Nghe hiểu, sử dụng các câu đơn, câu mở rộng, câu phức trong giao tiếp | Cho trẻ thực hành sử dụng câu đơn, câu phức, câu mở rộng trong các tình huống giao tiếp Nghe, xem video về cách nói các câu đơn câu mỏ rộng, câu phức | Lớp | Sân chơi | x | | ĐTT | | | | | |
| 40 | 473 | Có khả năng nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Tiết học: Truyện "Tâm sự của vỏ hộp" | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐH | | | |
| 41 | 474 | Có khả năng nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Thơ: Bác quét rác | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | | |
| 42 | NDCT | NDCT | Thơ: Nụ hồng 8/3 | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | | |
| 43 | NDCT | NDCT | Thơ: Bé nhớ lời cô | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| 44 | 475 | Nhận ra một số sắc thái biểu cảm của lời nói (vui, buồn, sợ hãi) | ĐP | Một số sắc thái biểu cảm của lời nói (vui, buồn, sợ hãi) | ĐP | Một số sắc thái biểu cảm của lời nói (vui, buồn, sợ hãi) | Trẻ thể hiện cả xúc phù hợp hoàn cảnh | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | | |
| | 479 | B. Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày | | | | | | | | | | |
| 45 | 481 | Nói rõ các tiếng có chứa các âm khó để người nghe có thể hiểu được | KQMĐ | Phát âm các tiếng có chứa các âm khó | NDCT | Phát âm các tiếng có chứa các âm khó | Kể chuyện theo tranh | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐG | HĐG | | | |
| 46 | 492 | Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện. | KQMĐ | Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện | NDCT | Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện | Trẻ đọc thơ, truyện tại góc chơi | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | | |
| 47 | 493 | Có khả năng đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | KQMĐ | Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | NDCT | Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi | Trẻ biết đọc diễn cảm bài thơ | Lớp | Sân chơi | x | | HĐG | | | | | |
| 48 | 509 | | Biết hỏi người lớn khi không hiểu người khác nói: tại sao? Như thế nào? | ĐP | Biết hỏi người lớn khi không hiểu người khác nói: tại sao? Như thế nào? | Trẻ biết đặt các câu hỏi tại sao?Như thế nào? | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐNT | | | |
| | 512 | C. Làm quen với việc đọc - viết | | | | | | | | | | |
| 49 | 527 | Có khả năng nhận biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống | NDCT | Làm quen mới một số ký hiệu thông thường ở gia đình, trường lớp, nơi công cộng: Nhà vệ sinh, cấm lửa, lối ra - vào nơi nguy hiểm, không hút thuốc lá.. | NDCT | Làm quen mới một số ký hiệu thông thường ở gia đình, trường lớp, nơi công cộng: Nhà vệ sinh, cấm lửa, lối ra - vào nơi nguy hiểm, không hút thuốc lá.. | Nhận biết các kí hiệu quanh lớp, trường học | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 50 | 535 | Tập tô, tập đồ các nét chữ | NDCT | Biết sử dụng kí hiệu để "viết": tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng… | KQMĐ | Biết sử dụng kí hiệu để "viết": tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng… | Vận dụng các kỹ năng đã học vào cuộc sống | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | | |
| | 541 | IV. LĨNH VỰC TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI | | | | | | | | | | |
| | 558 | 2. Thể hiện sự tự tin, tự lực | | | | | | | | | | |
| 51 | 560 | Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích | KQMĐ | Tự lựa chọn đồ chơi/ trò chơi theo ý thích | TLHD | Tự lựa chọn đồ chơi/ trò chơi theo ý thích | Trẻ chơi theo ý thichs | Lớp | Sân chơi | x | HĐC | HĐC | HĐC | HĐC | | | |
| | 567 | 3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh | | | | | | | | | | |
| 52 | 569 | Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. | NDCT | Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh ảnh. | KQMĐ | Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh ảnh. | Trò chuyện, tạo tình huống về các trạng thái cảm xúc TC: Chọn hành vi ứng xử đúng | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 53 | 583 | Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. | NDCT | Biết một số lễ hội (ngày 20/11, ngày 8/3, ngày 1/6), cảnh đẹp của quê hương, đất nước (Đồ Sơn, Cát Bà…) | KQMĐ | Biết một số lễ hội (ngày 20/11, ngày 8/3, ngày 1/6), cảnh đẹp của quê hương, đất nước (Đồ Sơn, Cát Bà…) | Tiết học: ngày 8/3 | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | | |
| | 588 | B. Phát triển kỹ năng xã hội | | | | | | | | | | |
| | 589 | 1. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội | | | | | | | | | | |
| 54 | 591 | Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng phù hợp độ tuổi | KQMĐ | Thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: Dọn dẹp và sắp xếp đồ dùng, sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ | NDCT | Thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: Dọn dẹp và sắp xếp đồ dùng, sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ | Tiết học: Kỹ năng bỏ rác đúng nơi quy định | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | | |
| 55 | 595 | Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép | KQMĐ | Lời nói và cử chỉ lễ phép trong giao tiếp | NDCT | Lời nói và cử chỉ lễ phép trong giao tiếp | Trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn | Lớp | Sân chơi | x | ĐTT | | | | | | |
| 56 | 601 | Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở | KQMĐ | Chờ đến lượt, hợp tác | NDCT | Chờ đến lượt, hợp tác | Biết xếp hàng chờ đến lượt trong các hoạt động | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐC | | | |
| | 623 | V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ | | | | | | | | | | |
| | 624 | A. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật | | | | | | | | | | |
| 57 | 629 | Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện | KQMĐ | Nghe bài hát, bản nhạc; thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; kể chuyện phù hợp với độ tuổi | NDCT | Nghe bài hát, bản nhạc; thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; kể chuyện phù hợp với độ tuổi | Trẻ nghe các bài hát, bản nhạc phù hợp độ tuổi, chủ đề | Lớp | Sân chơi | x | | HĐC | | | | | |
| | 634 | B. Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình | | | | | | | | | | |
| 58 | 636 | Thích nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | NDCT | Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | NDCT | Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca) | Hưởng ứng theo giải điệu bài hát | Lớp | Sân chơi | x | | | | ĐTT | | | |
| 59 | 640 | Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ… | KQMĐ | Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát | NDCT | Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát | Tiết học: Hát "Bông hoa mừng cô" | Lớp | Sân chơi | x | | HĐH | | | | | |
| 60 | KQMĐ | NDCT | Tiết học: Hát "Con diều giấy" | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| 61 | 649 | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm | KQMĐ | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm | NDCT | Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm | Tiết học: EDP Làm lọ hoa | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| 62 | 663 | Biết phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau | KQMĐ | Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau | NDCT | Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau | Tiết học: Trang trí trang phục | Lớp | Sân chơi | x | | | HĐH | | | | |
| 63 | KQMĐ | NDCT | Tiết học: Trang trí lọ hoa làm bằng chai | Lớp | Sân chơi | x | HĐH | | | | | | |
| 64 | 667 | Biết tạo ra màu mới.từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện được 1 số kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | ĐP | Sử dụng kỹ năng tạo ra màu mới.từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | ĐP | Sử dụng kỹ năng tạo ra màu mới.từ lá cây, củ để tạo ra màu mới. Thực hiện kỹ năng: Giã, bóp, lọc, thử màu | TC: pha trộn màu sắc | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | | |
| 65 | 669 | Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng | KQMĐ | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét | NDCT | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét | Nêu được vẻ đẹp của tác phẩm | Lớp | Sân chơi | x | | | | HĐG | | | |
| | 671 | C. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình) | | | | | | | | | | |
| 66 | 675 | Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu | NDCT | Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu bài hát | NDCT | Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu bài hát | Thực hành kỹ năng gõ đệm | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | | | | | | |
| 67 | 684 | Có khả năng nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích | KQMĐ | Nói lên ý tưởng tạo hình của mình | NDCT | Nói lên ý tưởng tạo hình của mình | Trẻ mạnh dạn nói lên vẻ đẹp của sản phẩm | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | | | | | |
| 68 | 686 | Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình | KQMĐ | Đặt tên cho sản phẩm của mình | NDCT | Đặt tên cho sản phẩm của mình | Phát triển tư duy sáng tạo cho trẻ | Lớp | Sân chơi | x | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | | | |
| Cộng số nội dung hoạt động phân bổ vào nhánh chủ đề | Chia theo lĩnh vực | TỔNG SỐ NDHĐ PHÂN BỔ VÀO CĐ | 95 | 34 | 32 | 32 | 33 | | |
| Trong đó: - Lĩnh vực thể chất | 23 | 11 | 11 | 11 | 8 | | |
| - Lĩnh vực nhận thức | 20 | 7 | 5 | 7 | 6 | | |
| - Lĩnh vực ngôn ngữ | 20 | 5 | 4 | 5 | 7 | | |
| - Lĩnh vực TC&KNXH | 10 | 5 | 5 | 4 | 4 | | |
| - Lĩnh vực thẩm mỹ | 22 | 6 | 7 | 5 | 8 | | |
| Cộng tổng số nội dung phân bổ vào chủ đề | | 34 | 32 | 32 | 33 | | |
| Trong đó: - Đón trả trẻ | | 3 | 3 | 4 | 3 | | |
| - Thể dục sáng | | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| - Hoạt động góc | | 7 | 7 | 7 | 9 | | |
| - Hoạt động ngoài trời | | 5 | 5 | 5 | 5 | | |
| - Vệ sinh - ăn ngủ | | 4 | 3 | 3 | 2 | | |
| - Hoạt động chiều | | 5 | 5 | 5 | 5 | | |
| - Hoạt động kết hợp | | 4 | 3 | 2 | 3 | | |
| - Thăm quan dã ngoại | | 0 | 0 | 0 | 0 | | |
| - Lễ hội | | 0 | 0 | 0 | 0 | | |
| - Hoạt động học | | 5 | 5 | 5 | 5 | | |
| Chia ra: + Giờ thể chất | | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| + Giờ nhận thức | | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| + Giờ ngôn ngữ | | 1 | 1 | 1 | 1 | | |
| + Giờ TC-KNXH | | 0 | 0 | 1 | 1 | | |
| + Giờ thẩm mỹ | | 2 | 2 | 1 | 1 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |